Văn hóa công sở tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về giao tiếp công sở

149

Văn hóa công sở tiếng anh là gì? Văn hóa là đặc điểm và tính cách của tổ chức của bạn. Đó là điều làm cho doanh nghiệp của bạn trở nên độc đáo và là tổng thể của các giá trị, truyền thống, niềm tin, tương tác, hành vi và thái độ của doanh nghiệp.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Văn hóa công sở tích cực thu hút nhân tài, thúc đẩy sự tham gia, tác động đến hạnh phúc và sự hài lòng cũng như ảnh hưởng đến hiệu suất. Tính cách của doanh nghiệp bạn bị ảnh hưởng bởi mọi thứ. Lãnh đạo, quản lý, thực hành tại nơi làm việc, chính sách, con người và hơn thế nữa tác động đáng kể đến văn hóa.

Sai lầm lớn nhất của các tổ chức là để cho văn hóa nơi làm việc của họ hình thành một cách tự nhiên mà không xác định rõ họ muốn nó trở thành gì.

Văn hóa công sở tiếng anh là gì?

Văn hóa công sở tiếng anh là office culture.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Từ vựng tiếng anh về giao tiếp công sở:

Từ vựng về chức vụ trong công sở:

  • Chairman: Chủ tịch
  • CEO = Chief of Executive Operator/ Officer: Tổng giám đốc điều hành
  • Director: Giám đốc
  • Deputy/Vice Director: Phó giám đốc

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Manager: Người quản lý
  • Head of Department/ Division: Trưởng phòng
  • Receptionist: Nhân viên lễ tân

Từ vựng về các chế độ phúc lợi trong công sở:

  • Salary: Lương tháng
  • Pension scheme / pension plan: Chế độ lương hưu 
  • Health insurance: Bảo hiểm y tế
  • Leaving date: Ngày nghỉ việc
  • Working hours: Giờ làm việc
  • Maternity leave: Nghỉ thai sản
  • Promotion: Thăng chức
  • Salary increase: Tăng lương
  • Training scheme: Chế độ tập huấn
  • Travel expenses: Chi phí đi lại
  • Security: An ninh
  • Health and safety: Sức khỏe và sự an toàn

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Từ vựng về các phòng ban trong công sở:

  • Department (Dep’t): Phòng/ ban
  • Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng nhân sự
  • Training Dep’t: Phòng đào tạo
  • Marketing Dep’t: Phòng marketing
  • Sales Dep’t: Phòng kinh doanh
  • Customer Service Dep’t: Phòng chăm sóc khách hàng
  • Accounting Dep’t: Phòng kế toán
  • International Relations Dep’t: Phòng quan hệ quốc tế
  • Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng công nghệ thông tin

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận