Trưởng phòng tổ chức tiếng anh là gì? Các chức danh bằng tiếng Anh thông dụng trong công ty: 

350

Định nghĩa về Trưởng phòng tổ chức?

Trong công ty văn phòng, ngoài CEO, giám đốc,.. là những người quản lý chung của một doanh nghiệp thì một bộ phận cũng quan trọng không kém là Trưởng phòng tổ chức. Người này là người quản lý và giám sát các công việc hành chính thường ngày trong công ty, doanh nghiệp. 

Để làm vị trí này, yêu cầu họ phải là những người có kỹ năng giao tiếp và tổ chức tốt. Để có thể thu hút những ứng viên tiềm năng cho vị trí này,đòi hỏi phòng nhân sự phải tạo được một bản mô tả công việc của trưởng phòng tổ chức thật ngắn gọn và chính xác.

Công việc hàng ngày của vị trí này là giám sát các công việc thường ngày của toàn bộ nhân viên trong công ty và xây dựng, phát triển một quy trình thủ tục hành chính đơn giản và hiệu quả nhất.

Trưởng phòng tổ chức trong tiếng anh là gì?

  • Trưởng phòng tổ chức trong tiếng anh có nghĩa là Head of Administration Department – danh từ
  • Head of Administration is the official title for an appointed or elected head of a local government in Russian Federation.
  •  In many Federal Districts, regions and cities, the position as Head of Administration is the equivalent to that of the Mayor, Governor, or the Head of local government.

 

Các chức danh bằng tiếng Anh thông dụng trong công ty: 

Director  /dəˈrektə(r)/: Giám đốc

Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc

Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành

Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin

Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận

Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự

Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính

Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán

Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất

Marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing

Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động

Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính

Board of Directors: hội đồng quản trị

Shareholder: cổ đông

Executive: thành viên ban quản trị

Founder: người sáng lập

President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch

Vice president (VP): phó chủ tịch

Manager /ˈmænɪdʒə/: Quản lý

Department manager (Head of Department): trưởng phòng

nguồn: https://www.global-news.info

Bình luận