Nhịp điệu tiếng Anh là gì? Nhịp điệu và tính cách con người

407

Nhịp điệu tiếng Anh là gì?  Nhịp điệu là một trong những khía cạnh cơ bản của lý thuyết âm nhạc nó là một chuỗi cá nhịp mạnh, chậm, nhanh, yếu và tạm dừng có thể, xen kẽ trong miền thời gian từ vài phần mười của một giây đến vài giây, mà thường nhưng không nhất thiết phải làm theo một hoặc theo chu kỳ nhiều mẫu. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Nhịp điệu cũng được dùng để phân biệt nốt nhạc này với nốt nhạc khác. Khái niệm về nhịp điệu là khác nhau đối với mỗi nền văn hóa. Để tạo ra những bản hòa âm và giai điệu tuyệt vời , bạn cần hiểu cách hoạt động của nhịp điệu và cách nó được sử dụng trong các bản nhạc của bạn.

Nhịp điệu và tính cách con người

Sau đó, nhịp điệu có khả năng kết hợp tính cách khác biệt với các thể loại và mang lại tất cả các sắc thái của nó.

Những người có tính cách nhanh nhẹn tháo vát thường gắn liền với những nhịp điệu nhanh, bổng. Ngược lại những người có tính cách trầm lặng, ít nói, sống nội tâm thường gắn liền với những nhịp điệu trầm, chậm. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Nhịp điệu tiếng anh là gì?

Nhịp điệu tiếng anh là: BEAT

Các từ vựng liên quan đến nhịp điệu

  • Beat: nhịp trống
  • Harmony: hòa âm. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Lyrics: lời bài hát
  • Melody hoặc tune: giai điệu
  • Note: nốt nhạc
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Scale: gam
  • Solo: solo/đơn ca
  • Duet: trình diễn đôi/song ca
  • In tune: đúng tông
  • Out of tune: lệch tông
  • Blues: nhạc blue
  • Classical: nhạc cổ điển
  • to sing along to /tu siη ə’lɔη tu/: hát chung
  • taste in music /teist in ‘mju:zik/: thể chiếc yêu chuộng
  • a slow number /ə slou ‘nʌmbə/: nhịp chậm rãi
  • a piece of music /ə pi:s ɔv ‘mju:zik/: tác phẩm âm nhạc
  • sing out of tune /siη aut ɔv tju:n/: hát lạc nhịp
  • Beat: nhịp trống
  • Harmony: hòa âm
  • Lyrics: lời bài hát

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Melody/tune: giai điệu
  • Note: nốt nhạc
  • Solo: đơn ca
  • Duet: song ca
  • Out of tune: lệch tông
  • In tune: đúng tông
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Listen to music: nghe nhạc
  • Sing: hát
  • Audience: khán giả
  • Song: bài hát
  • Stage: sân khấu
  • Track: bài hát, phần dưới đĩa

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận