Kinh tế mũi nhọn tiếng Anh là gì? Khái niệm về ngành “kinh tế mũi nhọn”

208

Trong thời đại công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, kéo theo nhiều sự phát triển về mọi lĩnh vực. Trong số đó, ngành công nghiệp mũi nhọn thuộc lĩnh vực kinh tế dẫn đầu về mọi mặt ở nước ta. Thuật ngữ kinh tế mũi nhọn ta đều đã nghe qua rất nhiều, nhưng thực tế vẫn chưa năm rõ ý nghĩa thực sự của những ngành kinh tế này là gì. Tại sao được gọi là kinh tế mũi nhọn ? Và trong thời đại công nghiệp 4.0 đang đi lên như hiện nay, chúng ta lại càng phải hiểu thêm trong tiếng Anh kinh tế mũi nhọn được gọi là gì  ?- không đơn giản dừng lại ở thuật ngữ Việt háo cơ bản, mà việc hiểu biết thêm về nghĩa tiếng Anh cũng góp phần quan trọng trong việc hình thành nên trình độ của một người. Vậy thực ra, kinh tế mũi nhọn’ trong tiếng Anh là gì, được hiểu như thế nào ?

Khái niệm về ngành “kinh tế mũi nhọn”

Kinh tế mũi nhọn là thuật ngữ được dùng trong lĩnh vực kinh tế được xem là ngành giữ vị trí “tiên phong, đi đầu”, làm đầu tàu dẫn dắt nền kinh tế đất nước trên cơ sở tận dụng được các nguồn lực trong và ngoài nước. Ngành kinh tế mũi nhọn được xác định dựa trên những tiêu chí quan trọng cụ thể sau

kinh-te-mui-nhon-tieng-anh-la-gi

  • Ngành có vị trí quan trọng trong nền kinh tế quốc dân và sản phẩm của nó chi phối nhiều ngành kinh tế khác
  • Là ngành có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế – xã hội khai thác thế mạnh của đất nước
  • Ngành có tốc độ tăng trưởng vượt trội hơn hoặc tiên tiến hơn so với các sản phẩm, công nghệ, v.v. của đối thủ trong cùng ngành
  • Có xu hướng chủ yếu về xuất khẩu và phù hợp với xu thế tiến bộ khoa học công nghệ của thời đại kinh tế ngày nay.

Kinh tế mũi nhọn tiếng Anh là gì ?

Ngành công nghiệp mũi nhọn thuộc lĩnh vực kinh tế (kinh tế mũi nhọn)industry-leading (tính từ) 

kinh-te-mui-nhon-tieng-anh-la-gi

Một số từ đồng nghĩa với “industry-leading”

  • best in industry: tốt nhất trong ngành
  • holding a leading position: giữ vị trí dẫn đầu
  • holding a dominant position: giữ vị trí thống lĩnh
  • essential: thiết yếu

Một số từ liên quan: 

  • industry analysis: phân tích ngành công nghiệp
  • industry analyst: nhà phân tích ngành
  • industry-forming: hình thành ngành
  • industry association: Hiệp hội ngành công nghiệp
  • industry leader: lãnh đạo ngành công nghiệp
  • industry-wide: trong toàn ngành

Du lịch – một trong ngành kinh tế mũi nhọn của Việt Nam

Việt Nam thực hiện chiến lược, Mục tiêu đến năm 2030, du lịch thực sự là ngành kinh tế mũi nhọn và phát triển bền vững, có tính chuyên nghiệp, có hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật tương đối đồng bộ, hiện đại; sản phẩm du lịch có chất lượng cao, đa dạng, có thương hiệu, mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc, cạnh tranh được với các nước trong khu vực và thế giới. Mục tiêu đặt ra là đến năm 2020:

  • Thu hút được 10-10,5 triệu lượt khách du lịch quốc tế. Tổng thu từ khách du lịch đạt 3.100 – 3.200 nghìn tỷ đồng; góp phần đóng góp trực tiếp vào GDP đạt 15 – 17%.
  • Tăng trưởng bình quân 8 – 9%/năm., tạo ra nhiều cơ hội khoảng 8,5 triệu việc làm
  • Đón được ít nhất 50 triệu lượt khách quốc tế và 160 triệu lượt khách nội địa; giúp duy trì tốc độ tăng trưởng bình quân về khách quốc tế từ 8 – 10%/năm và khách nội địa từ 5 – 6%/năm.

Nguồn : https://www.global-news.info/

Bình luận