Em bé tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đến em bé.

173

Em bé tiếng anh là gì?

Em bé tiếng anh là baby

Phiên âm: /’beibi/ 

Một số từ vựng liên quan đến em bé

Baby -faced (Adj): có khuôn mặt tròn trĩnh như em bé

Baby farm: (n) Nhà giữ trẻ

Baby farmer: (n) Người giữ trẻ

Baby farming: (n) Việc giữ trẻ

Baby jumper: (n) Khung tập đi cho trẻ

Battered baby: (n) Trẻ nhỏ bị đánh đập, hành hạ

Bottle baby: (n) Đứa trẻ được nuôi hộ

Newly-born baby: (n) Em bé mới chào đời

Jelly baby: (n) Kẹo có hình em bé.

Blue baby (n): em bé da xanh tái khi mới sinh ra. 

Lời chúc mừng tiếng anh khi em bé chào đời

  • The first time I saw my baby after 9 months pregnant, Mom was really happy and touched. Little baby’s mother, rosy face and smart. Wish your baby’s baby grow up healthy and happy.

(Lần đầu tiên nhìn thấy con sau 9 tháng mang bầu, mẹ thực sự rất hạnh phúc và xúc động. Bé con của mẹ nhỏ xíu, gương mặt hồng hào và thông minh. Chúc cho bé con của mẹ sẽ lớn lên khỏe mạnh và hạnh phúc)

  • My baby, welcome to our family. I wish you a good night, good and good. May all good things come to me and my family

(Bé cưng của ba, chào mừng con đến với gia đình chúng ta. Ba chúc cho bé cưng ngủ ngoan, bú ngoan và lớn ngoan nè. Mong sao mọi điều tốt lành nhất sẽ đến với con và gia đình mình)

  • Welcome my dear mother to this world. Although very painful and hard to give birth to children, but really happy mother listen to cry. I hope you and your mother will have a wonderful time together! 

(Mừng con yêu của mẹ đến với thế giới này. Dù rất đau đớn và vất vả để sinh ra con, nhưng thực sự mẹ rất hạnh phúc khi nghe con cất tiếng khóc. Mong rằng mẹ con mình sẽ có những năm tháng tuyệt vời bên nhau con nhé )

nguồn: https://www.global-news.info

Bình luận