Di dời tiếng anh là gì? Một số từ vựng bạn nên biết

248

“ Cả bản gồm 152 người ở bản tỉnh Quảng Bình phải di dời từ bản cũ đến nơi ở tạm trú từ giữa tháng 10-2020 để tránh sạt lở đất, nay họ lại phải di dời khỏi nơi ở tạm để tránh bão số 13

Di dời được định nghĩa như thế nào ?

Di dời là một động từ có nghĩa là chuyển một đối tượng đi khỏi vị trí ban đầu, dời tới địa điểm khác. 

Di dời tiếng anh là gì?

Di dời tiếng anh là to move (V)

Các từ vựng liên quan

Relocation (n): Sự di dời

Move apart: Tách các phần ra

Move back: Đẩy lui, lùi lại phía sau

Move back: Khối lùi

Move down: Chuyển xuống

Move in and out (to…): Chuyển vào và chuyển ra …

Cấu trúc từ 

To move along: Tiến lên

To move away: dọn đi, cất đi

To move in: dọn nhà

To move off: Ra đi, đi xa

To move forward: Tiến lên phía trước

To move on: Đi tiếp

To move up: Tiến lên

Một số ví dụ có sử dụng từ di dời

  • Everyone has moved to a temporary place not far from the old village.

(mọi người đã di dời tới nơi ở tạm cách bản cũ không xa)

  • We have to remove all the documents that are in the cupboard

(Chúng ta phải di dời tất cả tài liệu có trong tủ)

  • Relocation of people from floodplains is extremely urgent

(Việc di dời người dân khỏi vùng lũ là việc làm vô cùng cấp bách )

Trên đây là một số chia sẻ của mình về động từ “di dời”

Các bạn hãy tìm hiểu thêm để có kiến thức đầy đủ hơn nữa nhé ! Chúc các bạn luôn học tập thật tốt !

nguồn: https://www.global-news.info

Bình luận