Công suất phát tiếng anh là gì? Các từ vựng liên quan

1338

Công suất phát tiếng anh là gì ? Bạn đã biết gì về công suất phát ? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn thêm nhiều thông tin về công suất phát.

Công suất phát được xác định là công suất mà máy phát cung cấp. Có nhiều phương pháp đo lường và định nghĩa khác nhau cho nó, tùy thuộc vào ứng dụng và phương pháp điều chế

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Công suất phát tiếng anh là gì?

Công suất phát tiếng anh là: generating capacity

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Các từ vựng liên quan

  • Alarm bell : chuông báo tự động
  • Ammeter : Ampe kế
  • Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
  • AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  • Armature: phần cảm.
  • Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
  • Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
  • AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  • Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  • Brush: chổi than.
  • Burglar alarm : chuông báo trộm
  • Burner: vòi đốt.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Busbar : Thanh dẫn
  • Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
  • Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
  • Bushing: sứ xuyên.
  • Cable :cáp điện
  • Capacitor : Tụ điện
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Check valve: van một chiều.
  • Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  • Circuit breaker: máy cắt.
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Accessories : phụ kiện
  • Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  • Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • 5. (Connection point) = Điểm đấu nối
  • 6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
  • 7. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
  • 8. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
  • 9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
  • 10. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
  • 11. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
  • 12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
  • 13. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
  • 14. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
  • 15. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
  • 16. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
  • 1. Electric generator: Máy phát điện
  • 2. Main generator: Máy phát điện chính

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận