Công an Hà Nội tiếng Anh là gì ? Một số chức vụ liên quan:

274

Công an khác gì với cảnh sát?

  • Công an: Công an nhân dân là lực lượng vũ trang nhân dân.

Làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm.

Bao gồm các lực lượng: An ninh nhân dân, lực lượng Cảnh sát nhân dân và Công an xã.

  • Cảnh sát: Là một lực lượng thuộc Công an nhân dân

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm trong nước

Định nghĩa Công an Hà nội trong tiếng anh?

Công an Hà Nội trong tiếng Anh có nghĩa là Hanoi’s police.

  • Đồn công an: Police.
  • Ngành công an: Public security
  • Ví dụ: I asked the police for directions when I got lost
  • Định nghĩa: Hanoi Police are the core and shock force in the cause of protecting national security and maintaining social order and safety in Hanoi capital.

Một số chức vụ liên quan:

Bộ Quốc phòng: Ministry of National Defence 

Bộ Công an: Ministry of Public Security

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng: Minister of National Defence

Bộ trưởng Bộ Công an: Minister of Public Security

Văn phòng Bộ: Ministry Office

Thanh tra Bộ: Ministry Inspectorate

Tổng cục: Directorate

Cục trưởng: Director General

Phó Cục trưởng: Deputy Director General

Thanh tra viên chính: Principal Inspector

Thanh tra viên: Inspector

Văn phòng: Office

Chánh Văn phòng: Chief of Office

Phó Chánh Văn phòng: Deputy Chief of Office

Ủy ban: Committee/Commission

Thứ trưởng Thường trực: Permanent Deputy Minister

Thứ trưởng: Deputy Minister

Tổng Cục trưởng: Director General

Phó Tổng Cục trưởng: Deputy Director General

Trợ lý Bộ trưởng: Assistant Minister

Cục trưởng: Director

Phó Cục trưởng: Deputy Director

Chi cục: Branch

Chi cục trưởng: Manager

Chi cục phó: Deputy Manager

Phòng: Division

Trưởng phòng: Head of Division

Phó Trưởng phòng: Deputy Head of Division

 

nguồn: https://www.global-news.info

Bình luận