Bida tiếng Anh gọi là gì? Từ vựng tiếng anh về các môn thể thao

1654

BIDA TIẾNG ANH GỌI LÀ GÌ? Bida chắc hẳn không còn là trò chơi xa lạ đối với giới trẻ ngày nay. Bida là loại trò chơi chỉ mới phổ biến cách đây khoảng chục năm và rất được giới trẻ yêu thích đặc biệt là các bạn nam. Nhiều người cho rằng chơi bida là đua đòi, hư hỏng và có thật là như vậy không. Các bậc phụ huynh cũng không thích con mình chơi loại trò chơi này. Vậy trong tiếng anh, bida là gì hãy cùng tìm hiểu.

⇒ Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Bida tiếng Anh gọi là gì?

Bida tiếng Anh gọi là gì

Trong tiếng anh, để chỉ về trò chơi bida đa số mọi người sẽ dùng từ Billiard bởi vì đây là từ ngữ thông dụng và phổ biến nhất trong giới trẻ. Đây là bộ môn thể thao bắt nguồn từ các nước Châu Âu và được gia nhập vào Việt Nam từ nhiều thập kỷ trước nhưng nó chỉ mới phổ biến rộng rãi khoảng hơn chục năm gần đây. 

Ví dụ:

    • For example, in British and Australian English, “billiards” usually refers exclusively to the game of English billiards, while in American and Canadian…
    • The clack of billiard balls could be heard from the next door room.
  • There is a full-size billiard table in one of the downstairs rooms.

Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Bên cạnh đó, trò chơi bida có một số điều thú vị mà không phải ai cũng biết.

  • Những người chơi bida có khả năng phân tích lập luận cực tốt. Những người chơi bida giỏi sẽ là những người có khả năng phân tích, phán đoán làm sao để bắn được bi vào lỗ. Nếu bạn muốn nâng cao khả năng tư duy logic, phán đoán thì chơi bida sẽ giúp bạn kích thích được những điều này.
  • Bida không chỉ là một bộ môn thể thao dùng để giải trí. Bạn sẽ luyện được kỹ năng làm chủ bàn chơi để làm sao cho quả bóng lăn chính xác vào lỗ. 
  • Mọi người có thể chơi bida online trên điện thoại hoặc máy tính. Đây là một điểm mới mẻ và đầy thú vị về trò chơi này khi mà sức nóng của trò chơi lan tỏa cả trên các ứng dụng, xuất hiện trên trong danh sách những trò chơi online được nhiều người chơi nhất. Do đó, người chơi có thể chơi trò chơi này mà không cần phải đi tới các quán bida, rất tiện lợi.

⇒ Xem thêm thông tin tại đây

Từ vựng tiếng anh về các môn thể thao

  • cycling: đạp xe.
  • gymnastics: thể dục dụng cụ
  • tennis: quần vợt.
  • running: chạy bộ

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • swimming: bơi lội.
  • riding: cưỡi ngựa.
  • volleyball: bóng chuyền.
  • football: bóng đá
  • Rugby: bóng bầu dục
  • Eurythmics: thể dục nhịp điệu
  • Showjumping: cưỡi ngựa nhảy qua sào
  • Upstart: uốn dẻo
  • Hang: xiếc

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận